Tư vấn chuyên gia

Thứ 5 ngày 26 tháng 02 năm 2026Lượt xem: 4534

Hệ thống máy điện cơ hiện đại tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) tại Phòng thăm dò chức năng - Khoa Lão khoa, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp.

Cấu hình kỹ thuật máy điện cơ 8 kênh: model Nicolet EDX, hãng Natus Medical Incorporated của Mỹ. Tích hợp phần mềm Natus Elite 2 đánh dấu một bước tiến lớn trong việc tích hợp đa phương thức, tự động hóa và cá nhân hóa quy trình chẩn đoán.

Tình trạng và xuất xứ: thiết bị thân máy chính mới 100%, sản xuất từ năm 2026 và được sản xuất tại Mỹ.

Tiêu chuẩn chất lượng: đạt ISO 13485.

Nguồn điện: điện áp sử dụng 220V/ 50Hz.

Môi trường hoạt động: nhiệt độ tối đa tới ≥ 30°C và độ ẩm tối đa tới ≥ 75%.

I. CẤU HÌNH HỆ THỐNG

Hệ thống máy điện cơ vi tính kèm phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm 01 cái, với cấu hình chi tiết:

Thiết bị chính: Máy chính (01 cái), bàn điều khiển rời kèm cáp dây nối (01 cái), bộ nguồn cách ly (01 bộ).

Bộ khuếch đại: Bộ khuếch đại và dây cáp nối (01 bộ), tay đỡ bộ khuếch đại.

Kích thích và điện cực: Điện cực kích thích cầm tay và các đầu nối (01 bộ).

Phần mềm: Phần mềm cho máy điện cơ phiên bản mới nhất (01 bộ).

Bộ kit điện cực đo dẫn truyền (01 bộ): Bao gồm Lọ gel dẫn truyền (01 lọ), bộ điện cực đĩa đo dẫn truyền (01 bộ), cặp điện cực nhẫn (01 cặp), điện cực thanh (01 cái), bịch điện cực đĩa vàng (01 bịch), tuýp gel truyền điện cực loại đông cứng nhanh (01 tuýp), tuýp gel làm sạch da (01 tuýp), thước đo (01 cái), hộp điện cực dán đo dẫn truyền (01 hộp), hộp điện cực đất loại dán (01 hộp).

Điện cực kim: Dây cáp kim điện cơ đồng tâm (01 cái), hộp kim điện cơ loại kim đồng tâm lõi Vonfram (01 hộp).

Thiết bị phụ trợ: Bộ máy tính cho hệ thống máy điện cơ (01 bộ), bàn đạp chân chức năng (01 cái), bộ lưu điện UPS 2kVA offline (01 bộ), máy in đen trắng loại in A4 (01 cái), xe đẩy nhập chính hãng (01 cái).

II. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT

2.1 Bộ khuếch đại ≥ 8 kênh và dây cáp nối

Thông số kỹ thuật chung: Bộ chuyển đổi A/D ≥ 24 bít; Tổng số kết nối tín hiệu ngõ vào ≥ 20; Tần số lấy mẫu ≥ 48 KHz / Kênh; Đo trở kháng ở 20Hz từ ≤ 500Ω đến ≥ 450KΩ.

Hiệu chỉnh và Độ nhạy: Hiệu chỉnh sóng vuông với tối thiểu 5 mức lựa chọn từ ≤ 2 µV đến ≥ 20000 µV; Độ nhạy có thể điều chỉnh từ ≤ 1 µV/ div đến ≥ 10mV/ div, tối thiểu ≥ 10 bước.

Lọc nhiễu (Filter):

. Lọc nhiễu tần số thấp (Low-cut): Tối thiểu ≥ 20 kênh cố định (dải từ ≤ 0.2 - ≥ 5 kHz, chọn 6 hoặc 12 dB/ octave slope trên 0.5 Hz); Tối thiểu ≥ 22 bước đầu vào chuyển đổi (dải từ ≤ 0.05-≥ 5 kHz, chọn 6 hoặc 12 dB/ octave slope trên 0.2 Hz).

. Lọc nhiễu tần số cao (High-cut): Tối thiểu ≥ 14 bước cố định (dải từ ≤ 30 Hz - ≥ 20 KHz, cố định 12 dB/ octave slope); Tối thiểu ≥ 13 bước đầu vào chuyển đổi (dải từ ≤ 30 - ≥ 10K Hz, cố định 12 dB/ octave slope).

. Lọc Notch: ở 50Hz hoặc tắt.

Trở kháng và CMRR: Trở kháng đầu vào Mode chung CMII ≥ 1.000 MΩ (kênh cố định) và ≥ 100 MΩ (kênh chuyển đổi); Tỷ lệ loại bỏ Mode chung (CMRR) ≥ 110 dB ở 50-60 Hz và ≥ 80 dB ở 10 kHz.

An toàn và Độ nhiễu: Bộ cách ly an toàn Loại BF hoặc tương đương; Độ nhiễu kênh cố định ≤ 0.6µV RMS và kênh chuyển đổi ≤ 0.7µV RMS (từ ≤ 2 Hz đến ≥ 10 kHz với đầu vào ngắn mạch).

Ghi nhận và Hiển thị sóng: Độ nhạy trung bình ≤ 0,001 μV/div đến ≥ 10 mV/div (tối thiểu ≥ 20 bước); Time base ≤ 0.1 ms/div đến ≥ 5 s/div; Độ trễ ≤ - 3000 ms đến ≥ +500 ms; Lưu trữ và xem lại EMG 960 giây.

2.2 Bàn điều khiển rời kèm dây cáp kết nối

Bảng điều khiển ngoại vi thiết kế rời với các phím chức năng chuyên biệt.

2.3 Điện cực kích thích cầm tay và các đầu nối

Đầu ra kích thích: Cách ly, với số lượng ≥ 02 cổng kích thích độc lập.

Cường độ và Thời gian: Cường độ kích thích 0 - ≥ 400 V hoặc 0 - ≥ 100 mA (tải khoảng 4 kΩ); Có thể điều chỉnh với độ chia ≤ 0.01 mA từ bàn điều khiển hoặc trực tiếp; Thời gian kích thích điều chỉnh trong khoảng ≤ 0.01 – ≥ 1 ms.

Chế độ kích thích: Tối thiểu ≥ 2 chế độ theo dõi cường độ kích thích; Kiểu kích thích đơn, kép sử dụng xung đơn, cặp, cặp đôi và chế độ kích thích chuỗi; Tần số kích thích từ ≤ 0.1 - ≥ 100Hz.

An toàn: Cách ly an toàn theo tiêu chuẩn BF hoặc tương đương.

Điện cực và Đầu nối: Điện cực kích thích cầm tay kích thước ≥ 6”; Tối thiểu ≥ 4 đầu riêng biệt có thể tháo rời (bao gồm loại thẳng và đầu nghiêng 45°); Một loại đầu kích thích với cổng kết nối cảm ứng được sử dụng với điện cực bên ngoài.

2.4 Phần mềm cho máy điện cơ, tối thiểu có các chức năng:

Dẫn truyền thần kinh và Phản xạ (NCS & Reflex):

. Đo dẫn truyền vận động (Motor Nerve Conduction), Cảm giác (Sensory nerve conduction), Cảm giác gần (Near -nerve sensory nerve), Thần kinh chung (Mixed nerve conduction).

. Kỹ thuật Inching vận động và Inching thần kinh cảm giác.

. Đo sóng F (F - Wave), Sóng phản xạ H (H - Reflex), Các nghiên cứu về phản xạ vận động (Reflex studies), Khoảng thời gian lặng của sóng vận động (Silent period).

. Đo phản xạ nháy mắt bằng kích thích điện (Electrical Stimulated Blink Reflex) và kích thích cơ (Mechanical Stimulated Blink Reflex).

. Nghiên cứu dẫn truyền thần kinh nâng cao: Phân bố tốc độ dẫn truyền (CVD) và thống kê ước tính số lượng đơn vị vận động (MUNIX).

. Đo kích thích lặp lại liên tục (test nhược cơ): RNS (Decrement Test).

. Chỉ số thời gian tiềm cuối và thời gian tiềm dư (bao gồm trong chẩn đoán hội chứng ống cổ tay).

Điện thế gợi (EP):

. Điện thế gợi vận động (Motor Evorked Potentials), Cảm giác (SEP) (Chi trên/Chi dưới/Thân thể kích hoạt bởi điện tim), Khúc bì (Dermatome EP).

. Điện thế gợi thính giác (AEP), Thị giác (VEP), P300, EOG ERG, và Từ trường.

Điện cơ kim (EMG) và Phân tích MUP:

. Điện cơ tự phát (Free-running EMG), Điện cơ kim kích hoạt (Signal Triggered EMG), Điện cơ Macro EMG, Nhiều kênh điện cơ kim (Multi Channels EMG).

. Điện cơ sợi đơn độc SFEMG (co cơ chủ ý và kích thích điện), Phân tích định lượng điện cơ sợi đơn độc SFEMG, Đánh giá mật độ sợi cơ.

. Đo điện cơ định lượng (Quantitative Analysis), Phân tích nhiều đơn vị vận động (Multi -MUP Analysis).

. Phân tích điện cơ gắng sức cực đại (Turns & Amplitude Analysis), Phân tích tỷ lệ đỉnh (Peak-Ratio Analysis).

. Mẫu giao thoa định lượng của chuyên gia (EQUIP).

. Chỉ số cụm và phân tích hệ số hình thức cho EMG bề mặt.

Thần kinh tự chủ và chuyên sâu:

. Đánh giá run cơ Tremor Analysis, Đo thần kinh tự chủ R-R Interval, R-R Valsava, Phân tích R-R (thở bình thường, thở sâu, đứng dậy).

. Đáp ứng giao cảm qua da (SSR. -Sympathetic Skin Response & GSRGalvanic Skin Response).

. Chức năng kiểm tra sự va chạm, Kiểm tra TST, Microneurography, CMAP scan, Đánh giá OHL.

Xử lý dữ liệu và báo cáo:

. Xử lý song song (ghi nhận, hiển thị, vẽ biểu đồ sóng và phân tích tín hiệu theo thời gian thực).

. Xử lý dữ liệu: phân tích lại, lọc số, làm trơn, nghịch đảo, tổng kết, tái hiện lại, hiển thị như trends, đồ thị, phân tích tần số.

. Tính năng: Đa phương thức, So sánh đa phương thức song song trái phải, Phân tích tín hiệu trực tuyến, Phân tích tần số.

. Lưu trữ với định dạng WAV chuẩn; Tính năng HL7.

. Tổng hợp và báo cáo kết quả trực tuyến, Tự động tạo bản báo cáo ngay lập tức, Tạo bảng báo cáo bằng MicroSoft Word trực tuyến.

. Hỗ trợ quy trình đo: Cuộn lại/cuộn về trước (Roll back/Roll forward), Trung bình hóa đáp ứng sau nhiều lần lặp, Định trước các nghiên cứu khác nhau thành một nhóm duy nhất, Thanh Quick Access, Hình ảnh giải phẫu học, Tự động kích thích, Trợ giúp tham khảo.

. Giao diện: Người dùng có thể định dạng các kiểu hiển thị và qui trình đo; Sử dụng được với màn hình cảm ứng.

. Cảnh báo: Hiển thị các giá trị tham chiếu, cảnh báo màu sắc nếu vượt quá giá trị bình thường dựa trên chuẩn AANEM.

. Tài liệu hóa: Chụp hình ảnh và quay video màn hình thu nhận; Tiện lợi cho việc xem lại và báo cáo kết quả từ xa.

2.5 Bộ kit cho máy điện cơ chuyên sâu

Điện thế gợi thính giác (AEP): Tai nghe.

Điện thế gợi thị giác (VEP): Kính Led, Module cho chức năng kích thích dạng ô bàn cờ, Màn hình máy tính LCD hoặc tương đương ≥ 23 inches kèm tay đỡ màn hình dạng linh hoạt (cho tính năng ô bàn cờ).

Đánh giá run cơ (Tremor): Cảm biến rung cơ Tremor (02 cái), Tạ trong đánh giá run cơ (01 bộ).

2.6 Bàn đạp chân chức năng

Điều khiển với ≥ 02 bàn đạp riêng biệt, cho phép thực hiện các thao tác nhanh chóng.

Có thể gán chức năng mong muốn vào từng phím bàn đạp.

2.7 Bộ máy tính cho hệ thống máy điện cơ (Cấu hình tối thiểu)

CPU: Intel Core i7 hoặc tương đương.

Bộ nhớ: RAM ≥ 8 GB, SSD ≥ 1 TB.

Phụ kiện: Bàn phím, chuột không dây.

Kết nối: Cổng kết nối mạng LAN, Cổng USB ≥ 4 cổng.

Màn hình: LCD hoặc tương đương ≥ 23 inches cảm ứng kèm tay đỡ màn hình dạng linh hoạt.

Hệ điều hành: Windows 11 bản quyền trở lên.

2.8 Bộ nguồn cách ly

Công suất tối thiểu: ≥ 300VA.

2.9 Bộ lưu điện UPS offline ≥ 2KVA

Công suất: ≥ 2.000 VA.

2.10 Máy in đen trắng loại in A4

Loại in đen trắng, khổ giấy A4.

Độ phân giải: ≥ 600dpi.

Tốc độ in: ≥ 10 trang / phút.

Natus